- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
Tình yêu sâu sắc của tôi dành cho bạn.
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
Tôi cảm nhận sâu sắc tình yêu của bạn.
thành thật; chân thành
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
Tình yêu sâu sắc của tôi dành cho bạn.
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
Tôi cảm nhận sâu sắc tình yêu của bạn.
thành thật; chân thành
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
sâu sắc; thâm thiết; chân thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cương trực; chính trực
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm sâu sắc với công việc.
cương trực; chính trực
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm sâu sắc với công việc.