- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
nơi sâu thẳm; chỗ sâu nhất; tận cùng
中最深或最远的地方zuì shēn huò zuì yuǎn de dìfang
Anh ấy sống sâu trong rừng.
nơi sâu thẳm; chiều sâu
中很深的地方;距离表面很远的位置hěn shēn de dìfang; jùlí biǎomiàn hěn yuǎn de wèizhì
vực thẳm; chín tầng vực sâu
nơi sâu thẳm; chỗ sâu nhất; tận cùng
中最深或最远的地方zuì shēn huò zuì yuǎn de dìfang
Anh ấy sống sâu trong rừng.
nơi sâu thẳm; chiều sâu
中很深的地方;距离表面很远的位置hěn shēn de dìfang; jùlí biǎomiàn hěn yuǎn de wèizhì
vực thẳm; chín tầng vực sâu
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi sâu thẳm; chỗ sâu nhất; tận cùng
nơi sâu thẳm; chỗ sâu nhất; tận cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã rơi xuống vực sâu.
Anh ấy đã rơi xuống vực sâu.