- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)(kế thừa)
Các lỗ thông thủy nhiệt là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)(kế thừa)
Các lỗ thông thủy nhiệt là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)
suối nhiệt dịch đáy biển; lỗ thông nhiệt dịch đáy đại dương (địa chất biển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.