- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
đánh đồng; lẫn lộn hai chuyện khác nhau [thành ngữ]
Bạn không thể đánh đồng hai việc này.
đánh đồng; lẫn lộn hai chuyện khác nhau [thành ngữ]
Bạn không thể đánh đồng hai việc này.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
đánh đồng; lẫn lộn hai chuyện khác nhau [thành ngữ]
đánh đồng; lẫn lộn hai chuyện khác nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.