- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chính phủ nhà Thanh (1644–1911)
Chính phủ nhà Thanh cai trị Trung Quốc.
Chính phủ nhà Thanh (1644–1911)
Chính phủ nhà Thanh cai trị Trung Quốc.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chính phủ nhà Thanh (1644–1911)
Chính phủ nhà Thanh (1644–1911)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.