- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
tín đồ Thanh giáo; người Thanh giáo (Puritan)
Thanh giáo đồ là một nhóm tôn giáo ở Anh vào thế kỷ 17.
tín đồ Thanh giáo; người Thanh giáo (Puritan)
Thanh giáo đồ là một nhóm tôn giáo ở Anh vào thế kỷ 17.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
tín đồ Thanh giáo; người Thanh giáo (Puritan)
tín đồ Thanh giáo; người Thanh giáo (Puritan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.