- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
cá dọn bể (Hypostomus plecostomus)
Cá lau kiếng là một loại cá.
người quét đường (cũ); cá dọn bể (loài cá cảnh)
Người dọn vệ sinh quét đường mỗi sáng.
cầu thủ quét (bóng đá); cá dọn bể (loài cá)
cá dọn bể (Hypostomus plecostomus)
Cá lau kiếng là một loại cá.
người quét đường (cũ); cá dọn bể (loài cá cảnh)
Người dọn vệ sinh quét đường mỗi sáng.
cầu thủ quét (bóng đá); cá dọn bể (loài cá)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
cá dọn bể (Hypostomus plecostomus)
cá dọn bể (Hypostomus plecostomus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người quét dọn là một vị trí trong đội bóng đá.
Người quét dọn là một vị trí trong đội bóng đá.