- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
sân chơi; khu vui chơi
中供人们娱乐和休闲的公共场所gōng rénmen yúlè hé xiūxián de gōngcòng chǎngsuǒ
sân chơi; khu vui chơi
中供人们娱乐和休闲的公共场所gōng rénmen yúlè hé xiūxián de gōngcòng chǎngsuǒ
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân chơi; khu vui chơi
sân chơi; khu vui chơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.