- 氵thủy(nước)
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
Hồ chiểu học là khoa học nghiên cứu về hồ.
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
Hồ chiểu học là khoa học nghiên cứu về hồ.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.