- 氵thủy(nước)
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời tâng bốc.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời khen ngợi quá mức.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời tâng bốc.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Anh ấy không thích những lời khen ngợi quá mức.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời khen quá mức; lời tâng bốc
lời khen quá mức; lời tâng bốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.