- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
sạt lở đất; trượt dốc; (bóng) sa sút, đi xuống
Ở đây thường xuyên xảy ra lở đất.
lở núi; sạt lở đất
Ở đây thường xuyên xảy ra sạt lở đất.
đất trơn; lở đất
Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.
sạt lở đất; trượt dốc; (bóng) sa sút, đi xuống
Ở đây thường xuyên xảy ra lở đất.
lở núi; sạt lở đất
Ở đây thường xuyên xảy ra sạt lở đất.
đất trơn; lở đất
Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
sạt lở đất; trượt dốc; (bóng) sa sút, đi xuống
sạt lở đất; trượt dốc; (bóng) sa sút, đi xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lũ bùn đất; lở đất
sạt lở; (bóng) suy giảm; trượt dốc
Sự suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.
trượt dốc; sạt lở đất; (bóng) suy giảm; đi xuống
Suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.
giảm xuống; sụt giảm
Nền kinh tế đang suy thoái.
lũ bùn đất; lở đất
sạt lở; (bóng) suy giảm; trượt dốc
Sự suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.
trượt dốc; sạt lở đất; (bóng) suy giảm; đi xuống
Suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.
giảm xuống; sụt giảm
Nền kinh tế đang suy thoái.