- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
xảo quyệt; gian xảo
ranh mãnh; kẻ láu cá; (khẩu) đồ ranh
Anh ta là một kẻ xảo quyệt.
trơn trượt; láu lỉnh
xảo quyệt; gian xảo
ranh mãnh; kẻ láu cá; (khẩu) đồ ranh
Anh ta là một kẻ xảo quyệt.
trơn trượt; láu lỉnh
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
xảo quyệt; gian xảo
xảo quyệt; gian xảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.