- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt patin (trên cạn)
Tôi thích trượt patin.
băng khô; trượt patin (trên sàn khô)
trượt patin (trên đường); trượt ván có bánh
trượt patin (trên cạn)
Tôi thích trượt patin.
băng khô; trượt patin (trên sàn khô)
trượt patin (trên đường); trượt ván có bánh
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
trượt patin (trên cạn)
trượt patin (trên cạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.