- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
giày đế bằng; giày thể thao cổ điển
Anh ấy thích đi giày trượt ván.
giày đế bằng; giày thể thao cổ điển
Anh ấy thích đi giày trượt ván.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày đế bằng; giày thể thao cổ điển
giày đế bằng; giày thể thao cổ điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.