- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
điện thoại nắp trượt
điện thoại nắp trượt
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
điện thoại nắp trượt
điện thoại nắp trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.