- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
ròng rọc; puli
ròng rọc; puli
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
ròng rọc; puli
ròng rọc; puli
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.