- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
thất bại thảm hại; Waterloo (bóng: thất bại quyết định)
trận Waterloo (1815); (bóng) thất bại thảm hại
Trận Waterloo diễn ra vào năm 1815.
Waterloo (Bỉ); (bóng) thất bại thảm hại
thất bại thảm hại; Waterloo (bóng: thất bại quyết định)
trận Waterloo (1815); (bóng) thất bại thảm hại
Trận Waterloo diễn ra vào năm 1815.
Waterloo (Bỉ); (bóng) thất bại thảm hại
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
thất bại thảm hại; Waterloo (bóng: thất bại quyết định)
thất bại thảm hại; Waterloo (bóng: thất bại quyết định)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.