- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
miếng cắt xoay (cắt chéo và xoay rau củ sau mỗi nhát dao)
Cắt khoai tây thành từng miếng lăn.
miếng cắt xoay (cắt chéo và xoay rau củ sau mỗi nhát dao)
Cắt khoai tây thành từng miếng lăn.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
miếng cắt xoay (cắt chéo và xoay rau củ sau mỗi nhát dao)
miếng cắt xoay (cắt chéo và xoay rau củ sau mỗi nhát dao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.