- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
Anh ấy tìm bạn khắp nơi.
khắp thế giới; khắp nơi trên thế giới
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
Anh ấy tìm bạn khắp nơi.
khắp thế giới; khắp nơi trên thế giới
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.