- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
bases loaded (bóng chày: các căn cứ đều có người)
Anh ấy đã đánh một cú grand slam.
bases loaded (bóng chày: các căn cứ đều có người)
Anh ấy đã đánh một cú grand slam.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
bases loaded (bóng chày: các căn cứ đều có người)
bases loaded (bóng chày: các căn cứ đều có người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.