- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
khắp bầu trời; đầy trời
Cả bầu trời đầy sao.
khắp bầu trời; đầy trời
Cả bầu trời đầy sao.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
khắp bầu trời; đầy trời
khắp bầu trời; đầy trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.