- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn
Anh ấy bận rộn chạy khắp nơi.
bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn
Tin đồn lan truyền khắp nơi.
bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn
Anh ấy bận rộn chạy khắp nơi.
bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn
Tin đồn lan truyền khắp nơi.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn
bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.