- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
hết tang; mãn tang
Sau khi mãn tang, anh ấy đã trở lại cuộc sống bình thường.
hết thời gian để tang; mãn tang
Anh ấy đã mãn hiếu ba năm.
hết tang; mãn tang
Sau khi mãn tang, anh ấy đã trở lại cuộc sống bình thường.
hết thời gian để tang; mãn tang
Anh ấy đã mãn hiếu ba năm.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
hết tang; mãn tang
hết tang; mãn tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.