- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
Anh ấy tràn đầy hy vọng.
lòng đầy ắp; (va chạm) trực diện
đầy bụng chửa (của gia súc); mang thai nặng nề
Con bò cái này đang mang thai.
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
Anh ấy tràn đầy hy vọng.
lòng đầy ắp; (va chạm) trực diện
đầy bụng chửa (của gia súc); mang thai nặng nề
Con bò cái này đang mang thai.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.