- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
Tính toán kỹ lưỡng, chúng ta còn ba ngày nữa.
rốt cuộc; xét cho cùng [thành ngữ]
Tính cả đi nữa, chúng ta vẫn còn ba ngày.
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
Tính toán kỹ lưỡng, chúng ta còn ba ngày nữa.
rốt cuộc; xét cho cùng [thành ngữ]
Tính cả đi nữa, chúng ta vẫn còn ba ngày.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.