- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]
Sau trận động đất, nơi đây tan hoang.
khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]
Sau trận động đất, nơi đây tan hoang.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]
khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.