- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
Mắt cô ấy đầy nước mắt.
đầy tầm mắt; tràn ngập tầm nhìn
Khắp mắt đều là màu xanh.
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
Mắt cô ấy đầy nước mắt.
đầy tầm mắt; tràn ngập tầm nhìn
Khắp mắt đều là màu xanh.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
đầy mắt; (nước mắt v.v.) ngập tràn đôi mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.