- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.
mặt mày rạng rỡ; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt rạng rỡ.
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.
mặt mày rạng rỡ; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt rạng rỡ.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.