- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tru di cả nhà, tịch thu tài sản [thành ngữ]
Anh ta bị phán xử tru di tam tộc.
tru di cả nhà, tịch thu tài sản [thành ngữ]
Anh ta bị phán xử tru di tam tộc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
tru di cả nhà, tịch thu tài sản [thành ngữ]
tru di cả nhà, tịch thu tài sản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.