- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
Anh ấy bước vào với vẻ mặt rạng rỡ.
mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở [thành ngữ]
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
Anh ấy bước vào với vẻ mặt rạng rỡ.
mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở [thành ngữ]
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.