- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
tiếng tích tắc
Tôi nghe thấy tiếng tích tắc.
tiếng tích tắc
Tôi nghe thấy tiếng tích tắc.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng tích tắc
tiếng tích tắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.