- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
Anh ta là một con cá lọt lưới.
cá lọt lưới (kẻ/vật thoát khỏi vòng vây) [thành ngữ]
Anh ấy là một kẻ lọt lưới.
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
Anh ta là một con cá lọt lưới.
cá lọt lưới (kẻ/vật thoát khỏi vòng vây) [thành ngữ]
Anh ấy là một kẻ lọt lưới.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.