- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
中犯罪后没有受到法律处罚fànzuì hòu méiyǒu shòudào fǎlǜ chǔfá
Hắn ta nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được hắn.
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
中犯罪后不被法律处罚;逃脱法律的惩罚fànzuì hòu búbèi fǎlǜ chǔfá; táotuō fǎlǜ de chéngfá
Anh ta nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được anh ta.
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
中犯罪后没有受到法律处罚fànzuì hòu méiyǒu shòudào fǎlǜ chǔfá
Hắn ta nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được hắn.
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
中犯罪后不被法律处罚;逃脱法律的惩罚fànzuì hòu búbèi fǎlǜ chǔfá; táotuō fǎlǜ de chéngfá
Anh ta nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được anh ta.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
Hắn ta vẫn nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được hắn.
thoát khỏi vòng pháp luật; nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật [thành ngữ]
Hắn ta vẫn nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, không ai có thể bắt được hắn.