- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy luôn bất cẩn.
lơ đãng; bất cẩn; không để tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách lơ đễnh.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy luôn bất cẩn.
lơ đãng; bất cẩn; không để tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách lơ đễnh.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn lơ đễnh.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách thờ ơ.
Anh ấy luôn lơ đễnh.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách thờ ơ.