- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
bay đầy trời; tung bay khắp trời (như tuyết rơi...)
Tuyết bay lả tả khắp trời.
bay đầy trời; tung bay khắp trời (như tuyết rơi...)
Tuyết bay lả tả khắp trời.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
bay đầy trời; tung bay khắp trời (như tuyết rơi...)
bay đầy trời; tung bay khắp trời (như tuyết rơi...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.