- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nổi giận đùng đùng; tức lửa tức khói [thành ngữ]
Anh ấy tức đến bốc hỏa.
nổi giận đùng đùng; tức lửa tức khói [thành ngữ]
Anh ấy tức đến bốc hỏa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
nổi giận đùng đùng; tức lửa tức khói [thành ngữ]
nổi giận đùng đùng; tức lửa tức khói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.