- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đất andosol; đất tro núi lửa
đất andosol; đất tro núi lửa
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất andosol; đất tro núi lửa
đất andosol; đất tro núi lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.