- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
xạ thủ súng hỏa mai; musketeer
tay súng; xạ thủ; người viết thuê (làm bài hộ)
xạ thủ súng hỏa mai; musketeer
tay súng; xạ thủ; người viết thuê (làm bài hộ)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
xạ thủ súng hỏa mai; musketeer
xạ thủ súng hỏa mai; musketeer
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.