- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
súng phun lửa
súng phun lửa
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
súng phun lửa
súng phun lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.