- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
mồi lửa; (bóng) đốm lửa (của cách mạng...)
mồi lửa; nguồn lửa; (bóng) mầm mống
mồi lửa; đốm lửa; (bóng) mầm mống
mồi lửa; đốm lửa giữ (để nhóm lửa); (bóng) mầm mống
mồi lửa; (bóng) đốm lửa (của cách mạng...)
mồi lửa; nguồn lửa; (bóng) mầm mống
mồi lửa; đốm lửa; (bóng) mầm mống
mồi lửa; đốm lửa giữ (để nhóm lửa); (bóng) mầm mống
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
mồi lửa; (bóng) đốm lửa (của cách mạng...)
mồi lửa; (bóng) đốm lửa (của cách mạng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.