- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Lực lượng Tên lửa (binh chủng phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)
Lực lượng Tên lửa Trung Quốc là một lực lượng răn đe chiến lược.
Lực lượng Tên lửa (binh chủng phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)
Lực lượng Tên lửa Trung Quốc là một lực lượng răn đe chiến lược.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Lực lượng Tên lửa (binh chủng phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)
Lực lượng Tên lửa (binh chủng phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.