- 氵thủy(nước)
- 烕miệt(tắt lửa)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
Diệt chủng là không thể chấp nhận được.
tuyệt diệt; tuyệt chủng
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
diệt chủng; tuyệt chủng
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
Diệt chủng là không thể chấp nhận được.
tuyệt diệt; tuyệt chủng
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
diệt chủng; tuyệt chủng
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.