- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
ngọn hải đăng; đèn biển
中海边用来指引船只的灯光建筑hǎibiān yònglái zhǐyǐn chuánzhī de dēngguāng jiànzhù
Ngọn hải đăng ở bên bờ biển.
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
中海边用来指引船只的高建筑hǎibiān yònglái zhǐyǐn chuánzhī de gāo jiànzhù
ngọn hải đăng; đèn biển
中海边用来指引船只的灯光建筑hǎibiān yònglái zhǐyǐn chuánzhī de dēngguāng jiànzhù
Ngọn hải đăng ở bên bờ biển.
đèn hiệu ven bờ; tiêu hiệu bờ biển
中海边用来指引船只的高建筑hǎibiān yònglái zhǐyǐn chuánzhī de gāo jiànzhù
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
ngọn hải đăng; đèn biển
ngọn hải đăng; đèn biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.