- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
người giữ hải đăng; người trông coi ngọn hải đăng
Anh ấy muốn trở thành một người gác hải đăng.
người giữ hải đăng; người trông coi ngọn hải đăng
Anh ấy muốn trở thành một người gác hải đăng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
người giữ hải đăng; người trông coi ngọn hải đăng
người giữ hải đăng; người trông coi ngọn hải đăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.