- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
Cô ấy đang mặc một chiếc quần lồng đèn.
quần ống rộng phồng; quần bóng đèn
Anh ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.
quần bóng đèn; quần knicker (quần rộng túm gối)
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
Cô ấy đang mặc một chiếc quần lồng đèn.
quần ống rộng phồng; quần bóng đèn
Anh ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.
quần bóng đèn; quần knicker (quần rộng túm gối)
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
quần bóng đèn; quần phồng (kiểu quần rộng thắt ở gối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.
Cô ấy đang mặc một chiếc quần ống rộng.