- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi trác táng, cuộc sống xa hoa phù phiếm) [thành ngữ]
Anh ấy không thích cuộc sống xa hoa.
đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi sa đọa, xa hoa trụy lạc) [thành ngữ]
Anh ấy không thích cuộc sống trác táng.
đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi trác táng, cuộc sống xa hoa phù phiếm) [thành ngữ]
Anh ấy không thích cuộc sống xa hoa.
đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi sa đọa, xa hoa trụy lạc) [thành ngữ]
Anh ấy không thích cuộc sống trác táng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi trác táng, cuộc sống xa hoa phù phiếm) [thành ngữ]
đèn đỏ rượu xanh (cảnh ăn chơi trác táng, cuộc sống xa hoa phù phiếm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.