- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
vải nhung kẻ; vải corduroy(kế thừa)
Chiếc quần này làm bằng vải nhung kẻ.
vải nhung kẻ; vải corduroy(kế thừa)
Chiếc quần này làm bằng vải nhung kẻ.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
vải nhung kẻ; vải corduroy
vải nhung kẻ; vải corduroy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.