- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
Bộ quần áo này màu xám xịt.
xám xịt và đáng ghét; xám xịt tẻ nhạt
Bộ quần áo này xám xịt và bẩn thỉu.
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
Bộ quần áo này màu xám xịt.
xám xịt và đáng ghét; xám xịt tẻ nhạt
Bộ quần áo này xám xịt và bẩn thỉu.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
xám xịt; xám xịt tẻ nhạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.