- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim sáo đầu xám đuôi hạt dẻ (Sturnia malabarica)
Chim sáo đầu xám là một loài chim rất đẹp.
chim sáo đầu xám đuôi hạt dẻ (Sturnia malabarica)
Chim sáo đầu xám là một loài chim rất đẹp.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim sáo đầu xám đuôi hạt dẻ (Sturnia malabarica)
chim sáo đầu xám đuôi hạt dẻ (Sturnia malabarica)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.