- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim choắt đầu xám (Vanellus cinereus)
Chim lội đầu xám là một loài chim di cư.
chim choắt đầu xám (Vanellus cinereus)
Chim lội đầu xám là một loài chim di cư.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim choắt đầu xám (Vanellus cinereus)
chim choắt đầu xám (Vanellus cinereus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.